14:06 ICT Chủ nhật, 24/09/2017
Công minh, chính trực, khách quan, thận trọng, khiêm tốn !

Tin mới

Trang chủ » Tin Tức » Tin t­ức_Sự kiện

Điểm xét tuyển vào các trường thành viên thuộc ĐH Đà Nẵng

Chủ nhật - 16/07/2017 12:39
ĐNĐT - Chiều 14-7, Đại học (ĐH) Đà Nẵng thông báo ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển ĐH hệ chính quy theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2017.

 

 

Cụ thể, các cơ sở giáo dục ĐH thành viên, khoa, viện, phân hiệu trực thuộc (sau đây gọi là đơn vị) có ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển bằng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào tuyển sinh ĐH hệ chính quy năm 2017 (15,5 điểm đối với học sinh phổ thông khu vực 3) gồm: ĐH Kinh tế (mã trường DDQ), ĐH Ngoại ngữ (mã trường DDF), Khoa Công nghệ (mã trường DDC), Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông (mã trường DDI), Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum (mã trường DDP), Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh (mã trường DDV).

Các đơn vị có một hoặc nhiều ngành có ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển cao hơn ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào tuyển sinh ĐH hệ chính quy gồm: ĐH Bách khoa (mã trường DDK), ĐH Sư phạm (mã trường DDS), Khoa Y Dược (mã trường DDY).

 

TT

Tên ngành tuyển sinh

Mã ĐKXT

Điểm xét tuyển (ĐXT)

Mã tổ hợp xét tuyển

Điểm nhận ĐKXT

I

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

DDK

 

 

 

1

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
(Chuyên ngành SPKT điện - điện tử)

52140214

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

2

Công nghệ sinh học

52420201

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học

1. A00
2. D07
3. B00

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

3

Công nghệ thông tin

52480201

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

4

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Anh)

52480201CLC1

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

5

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Nhật)

52480201CLC2

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý  + Tiếng Nhật 

1. A00
2. A01
3. D28

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

6

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

52510105

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

7

Công nghệ chế tạo máy

52510202

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

8

Quản lý công nghiệp

52510601

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

9

Kỹ thuật cơ khí
(Chuyên ngành Cơ khí động lực)

52520103

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

10

Kỹ thuật cơ - điện tử

52520114

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

11

Kỹ thuật nhiệt (Gồm các chuyên ngành: Nhiệt điện lạnh; Kỹ thuật năng lượng & môi trường)

52520115

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

12

Kỹ thuật tàu thủy

52520122

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

13

Kỹ thuật điện, điện tử

52520201

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

14

Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao)

52520201CLC

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

15

Kỹ thuật điện tử & viễn thông

52520209

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

16

Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao)

52520209CLC

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

17

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

52520216

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

18

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao)

52520216CLC

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

19

Kỹ thuật hóa học

52520301

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

20

Kỹ thuật môi trường

52520320

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

21

Kỹ thuật dầu khí (Chất lượng cao)

52520604CLC

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

22

Công nghệ thực phẩm

52540102

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học

1. A00
2. D07
3. B00

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

23

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

52540102CLC

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học

1. A00
2. D07
3. B00

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

24

Kiến trúc (Chất lượng cao)

52580102CLC

1. Vẽ MT + Toán + Ngữ Văn
2. Vẽ MT + Toán + Vật lý
3. Vẽ MT + Toán + Tiếng Anh

1. V01
2. V00
3. V02

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00 và Điểm năng khiếu

³5,00

25

Kỹ thuật công trình xây dựng

52580201

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

26

Kỹ thuật công trình thủy

52580202

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

27

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

52580205

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

28

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)

52580205CLC

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

29

Kỹ thuật xây dựng
(Chuyên ngành Tin học xây dựng)

52580208

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

30

Kinh tế xây dựng

52580301

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

31

Quản lý tài nguyên & môi trường

52850101

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

Tổng điểm 3 môn thi ³16,00

32

Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông

52905206

1. Tiếng Anh*2 + Toán + Vật lý
2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa học

1. A01
2. D07

Tổng điểm 3 môn thi (chưa nhân hệ số) ³16,00

33

Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng

52905216

1. Tiếng Anh*2 + Toán + Vật lý
2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa học

1. A01
2. D07

Tổng điểm 3 môn thi (chưa nhân hệ số) ³16,00

34

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp

PFIEV

1.Toán*3 + Vật lý*2 + Hóa học
2. Toán*3 + Vật lý*2 + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi (chưa nhân hệ số) ³16,00

II

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

DDS

 

 

 

1

Giáo dục Tiểu học

52140202

1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh

1. D01

ĐXT ³20,00

2

Giáo dục Chính trị

52140205

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ Văn + Giáo dục công dân + Địa lý

1. C00
2. C20

ĐXT ³16,00

3

Sư phạm Toán học

52140209

1. Toán + Vật lý + Hóa học 
2. Toán + Vật Lý + Tiếng Anh

1. A00 
2. A01

ĐXT ³17,00

4

Sư phạm Tin học (*)

52140210

1. Toán + Vật lý + Hóa học 
2. Toán + Vật Lý + Tiếng Anh

1. A00 
2. A01

ĐXT ³15,50

5

Sư phạm Vật lý

52140211

1. Vật lý + Toán + Hóa học 
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

ĐXT ³15,50

6

Sư phạm Hoá học

52140212

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

ĐXT ³15,50

7

Sư phạm Sinh học (*)

52140213

1. Sinh học + Toán + Hóa học

1. B00

ĐXT ³15,50

8

Sư phạm Ngữ văn

52140217

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

1. C00

ĐXT ³18,00

9

Sư phạm Lịch sử

52140218

1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ Văn + Giáo dục công dân

1. C00
2. C19

ĐXT ³16,00

10

Sư phạm Địa lý

52140219

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử

1. C00

ĐXT  ³ 16,00

11

Giáo dục Mầm non

52140201

1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn

1. M00

ĐXT ³20,00 và 
Điểm năng khiếu  ³5,00

12

Sư phạm Âm nhạc

52140221

1.Năng khiếu 1 (Thẩm âm +Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2 (Hát + Nhạc cụ)*2 + Ngữ văn

1. N00

ĐXT ³25,00 và Điểm các môn năng khiếu ³5,00

13

Việt Nam học

52220113

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

1. C00
2. D15
3. D14

ĐXT ³15,50

14

Lịch sử (*)

52220310

1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Giáo dục công dân

1. C00
2. C19

ĐXT ³15,50

15

Văn học (*)

52220330

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

1. C00
2. D15
3. D14

ĐXT ³15,50

16

Văn hoá học (*)

52220340

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

1. C00
2. D15
3. D14

ĐXT ³15,50

17

Tâm lý học

52310401

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán

1. B00
2. C00
3. D01

ĐXT ³15,50

18

Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)

52310501

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

1. C00
2. D15

ĐXT ³15,50

19

Báo chí

52320101

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

1. C00
2. D15
3. D14

ĐXT ³16,00

20

Công nghệ sinh học(*)

52420201

1. Sinh học + Hóa học + Toán

1. B00

ĐXT ³15,50

21

Vật lý học (*)

52440102

1. Vật lý + Toán + Hóa học 
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

ĐXT ³15,50

22

Hóa học (*), gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường

52440112

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

ĐXT ³15,50

23

Địa lý tự nhiên (Chuyên ngành Địa lý tài nguyên & môi trường)(*)

52440217

1. Toán + Vật Lý + Hóa học
2. Toán + Địa lý + Sinh học

1. A00
2. B02

ĐXT ³15,50

24

Khoa học môi trường (*)

52440301

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa  học + Toán + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

ĐXT ³15,50

25

Toán ứng dụng (*), gồm:
1. Toán ứng dụng;
2. Toán ứng dụng (tăng cường tiếng Anh)

52460112

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật Lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

ĐXT ³15,50

26

Công nghệ thông tin

52480201

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

ĐXT ³15,50

27

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) (*)

52480201CLC

1. Toán + Vật Lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

ĐXT ³15,50

28

Công tác xã hội

52760101

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán

1. C00
2. D01

ĐXT ³15,50

29

Quản lý tài nguyên và môi trường (*)

52850101

1. Sinh học + Toán + Hóa học

1. B00

ĐXT ³15,50

  III

KHOA Y DƯỢC

DDY

 

 

 

1

Y đa khoa

52720101

1. Toán + Sinh học + Hóa học

1. B00

ĐXT ³22,00

2

Điều dưỡng

52720501

1. Toán + Sinh học + Hóa học

1. B00

ĐXT ³18,00

3

Răng - Hàm - Mặt

52720601

1. Toán + Sinh học + Hóa học

1. B00

ĐXT ³22,00

4

Dược học

52720401

1. Toán + Sinh học + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Hóa học

1. B00
2.A00

ĐXT ³20,00

 

Chiều cùng ngày, ĐH Đà Nẵng công bố danh sách thí sinh được xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển hệ chính quy vào các cơ sở giáo dục ĐH thành viên và các đơn vị trực thuộc năm 2017.

Theo đó, có 230 thí sinh được xét tuyển hệ chính quy vào các cơ sở giáo dục ĐH thành viên và các đơn vị trực thuộc ĐH Đà Nẵng. Các thí sinh này đã đoạt giải trong các cuộc thi học sinh giỏi quốc gia, tỉnh, thành, học sinh trường chuyên.

ĐH Đà Nẵng yêu cầu các thí sinh phải nộp bản gốc Giấy chứng nhận đoạt giải hoặc bản gốc học bạ (đối với thí sinh tuyển thẳng theo diện học sinh trường chuyên) về ĐH Đà Nẵng trước ngày 20-7 để xác nhận nhập học.

Địa điểm nộp trực tiếp phòng 903 nhà B, ĐH Đà Nẵng, 41 Lê Duẩn, Đà Nẵng. Nếu gửi bưu điện, gửi thư đến Ban Đào tạo - ĐH Đà Nẵng, 41 Lê Duẩn, Đà Nẵng. Trên bì thư ghi rõ bổ sung hồ sơ xét tuyển thẳng vào ĐH Đà Nẵng.

Quá thời hạn nêu trên, ĐH Đà Nẵng xem thí sinh từ chối kết quả xét tuyển thẳng.

Danh sách ưu tiên xét tuyển đối tượng đoạt giải học sinh giỏi quốc gia xem TẠI ĐÂY

● Cùng ngày, các trường ngoài công lập công bố điểm xét tuyển ĐH 2017. Trường ĐH Đông Á (Đà Nẵng) xác định mức điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia cho các ngành đào tạo tại trường là 15,5 điểm. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển là tổng điểm thi của 3 môn thi/bài thi trong tổ hợp xét tuyển, các môn không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên khu vực/đối tượng. Song song đó, trường xét tuyển theo học bạ THPT với điểm trung bình chung năm lớp 12 từ 6.0 trở lên.

Năm nay, trường tuyển 3.465 chỉ tiêu ở 16 ngành và 39 chuyên ngành đào tạo gồm: Luật Kinh tế, Điều dưỡng, Công nghệ kỹ thuật ô-tô, Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Công nghệ kỹ thuật Điện-Điện tử, Công nghệ thông tin, Công nghệ thực phẩm, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Quản trị nhân lực, Ngôn ngữ Anh, Tài chính ngân hàng, Quản trị văn phòng, Kiến trúc, Việt Nam học. Trong đó có một số ngành và chuyên ngành mới được tuyển sinh và đào tạo từ năm 2017.

Trường ĐH Duy Tân (Đà Nẵng) cũng vừa công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển ĐH năm 2017 của phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi THPT quốc gia đối với tất cả các ngành đào tạo ĐH chính quy. Theo đó, điểm nhận hồ sơ của tất cả các ngành đào tạo là 15,5 điểm - ngang với ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào do Bộ GD-ĐT quy định. Trong đó, cao nhất là các ngành: Bác sĩ đa khoa: 21 điểm, Dược sĩ ĐH: 18 điểm, thiết kế số: 17 điểm.

PHƯƠNG TRÀ

 

TT

Tên ngành tuyển sinh

Mã ĐKXT

Điểm xét tuyển (ĐXT)

Mã tổ hợp xét tuyển

Điểm nhận ĐKXT

I

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

DDK

 

 

 

1

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
(Chuyên ngành SPKT điện - điện tử)

52140214

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

2

Công nghệ sinh học

52420201

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học

1. A00
2. D07
3. B00

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

3

Công nghệ thông tin

52480201

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

4

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Anh)

52480201CLC1

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

5

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Nhật)

52480201CLC2

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý  + Tiếng Nhật 

1. A00
2. A01
3. D28

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

6

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

52510105

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

7

Công nghệ chế tạo máy

52510202

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

8

Quản lý công nghiệp

52510601

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

9

Kỹ thuật cơ khí
(Chuyên ngành Cơ khí động lực)

52520103

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

10

Kỹ thuật cơ - điện tử

52520114

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

11

Kỹ thuật nhiệt (Gồm các chuyên ngành: Nhiệt điện lạnh; Kỹ thuật năng lượng & môi trường)

52520115

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

12

Kỹ thuật tàu thủy

52520122

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

13

Kỹ thuật điện, điện tử

52520201

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

14

Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao)

52520201CLC

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

15

Kỹ thuật điện tử & viễn thông

52520209

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

16

Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao)

52520209CLC

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

17

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

52520216

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

18

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao)

52520216CLC

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

19

Kỹ thuật hóa học

52520301

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

20

Kỹ thuật môi trường

52520320

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

21

Kỹ thuật dầu khí (Chất lượng cao)

52520604CLC

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

22

Công nghệ thực phẩm

52540102

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học

1. A00
2. D07
3. B00

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

23

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

52540102CLC

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học

1. A00
2. D07
3. B00

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

24

Kiến trúc (Chất lượng cao)

52580102CLC

1. Vẽ MT + Toán + Ngữ Văn
2. Vẽ MT + Toán + Vật lý
3. Vẽ MT + Toán + Tiếng Anh

1. V01
2. V00
3. V02

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00 và Điểm năng khiếu

³ 5,00

25

Kỹ thuật công trình xây dựng

52580201

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

26

Kỹ thuật công trình thủy

52580202

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

27

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

52580205

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

28

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)

52580205CLC

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

29

Kỹ thuật xây dựng
(Chuyên ngành Tin học xây dựng)

52580208

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

30

Kinh tế xây dựng

52580301

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

31

Quản lý tài nguyên & môi trường

52850101

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

Tổng điểm 3 môn thi ³ 16,00

32

Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông

52905206

1. Tiếng Anh*2 + Toán + Vật lý
2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa học

1. A01
2. D07

Tổng điểm 3 môn thi (chưa nhân hệ số) ³ 16,00

33

Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng

52905216

1. Tiếng Anh*2 + Toán + Vật lý
2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa học

1. A01
2. D07

Tổng điểm 3 môn thi (chưa nhân hệ số) ³ 16,00

34

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp

PFIEV

1. Toán*3 + Vật lý*2 + Hóa học
2. Toán*3 + Vật lý*2 + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Tổng điểm 3 môn thi (chưa nhân hệ số) ³ 16,00

II

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

DDS

 

 

 

1

Giáo dục Tiểu học

52140202

1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh

1. D01

ĐXT ³ 20,00

2

Giáo dục Chính trị

52140205

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ Văn + Giáo dục công dân + Địa lý

1. C00
2. C20

ĐXT ³ 16,00

3

Sư phạm Toán học

52140209

1. Toán + Vật lý + Hóa học 
2. Toán + Vật Lý + Tiếng Anh

1. A00 
2. A01

ĐXT ³ 17,00

4

Sư phạm Tin học (*)

52140210

1. Toán + Vật lý + Hóa học 
2. Toán + Vật Lý + Tiếng Anh

1. A00 
2. A01

ĐXT ³ 15,50

5

Sư phạm Vật lý

52140211

1. Vật lý + Toán + Hóa học 
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

ĐXT ³ 15,50

6

Sư phạm Hoá học

52140212

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

ĐXT ³ 15,50

7

Sư phạm Sinh học (*)

52140213

1. Sinh học + Toán + Hóa học

1. B00

ĐXT ³ 15,50

8

Sư phạm Ngữ văn

52140217

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

1. C00

ĐXT ³ 18,00

9

Sư phạm Lịch sử

52140218

1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ Văn + Giáo dục công dân

1. C00
2. C19

ĐXT ³ 16,00

10

Sư phạm Địa lý

52140219

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử

1. C00

ĐXT  ³ 16,00

11

Giáo dục Mầm non

52140201

1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn

1. M00

ĐXT ³ 20,00 và 
Điểm năng khiếu  
³ 5,00

12

Sư phạm Âm nhạc

52140221

1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm +Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2 (Hát + Nhạc cụ)*2 + Ngữ văn

1. N00

ĐXT ³ 25,00 và Điểm các môn năng khiếu ³ 5,00

13

Việt Nam học

52220113

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

1. C00
2. D15
3. D14

ĐXT ³ 15,50

14

Lịch sử (*)

52220310

1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Giáo dục công dân

1. C00
2. C19

ĐXT ³ 15,50

15

Văn học (*)

52220330

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

1. C00
2. D15
3. D14

ĐXT ³ 15,50

16

Văn hoá học (*)

52220340

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

1. C00
2. D15
3. D14

ĐXT ³ 15,50

17

Tâm lý học

52310401

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán

1. B00
2. C00
3. D01

ĐXT ³ 15,50

18

Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)

52310501

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

1. C00
2. D15

ĐXT ³ 15,50

19

Báo chí

52320101

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

1. C00
2. D15
3. D14

ĐXT ³ 16,00

20

Công nghệ sinh học (*)

52420201

1. Sinh học + Hóa học + Toán

1. B00

ĐXT ³ 15,50

21

Vật lý học (*)

52440102

1. Vật lý + Toán + Hóa học 
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

ĐXT ³ 15,50

22

Hóa học (*), gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường

52440112

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

ĐXT ³ 15,50

23

Địa lý tự nhiên (Chuyên ngành Địa lý tài nguyên & môi trường)(*)

52440217

1. Toán + Vật Lý + Hóa học
2. Toán + Địa lý + Sinh học

1. A00
2. B02

ĐXT ³ 15,50

24

Khoa học môi trường (*)

52440301

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa  học + Toán + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

ĐXT ³ 15,50

25

Toán ứng dụng (*), gồm:
1. Toán ứng dụng;
2. Toán ứng dụng (tăng cường tiếng Anh)

52460112

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật Lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

ĐXT ³ 15,50

26

Công nghệ thông tin

52480201

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

ĐXT ³ 15,50

27

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) (*)

52480201CLC

1. Toán + Vật Lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

ĐXT ³ 15,50

28

Công tác xã hội

52760101

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán

1. C00
2. D01

ĐXT ³ 15,50

29

Quản lý tài nguyên và môi trường (*)

52850101

1. Sinh học + Toán + Hóa học

1. B00

ĐXT ³ 15,50

  III

KHOA Y DƯỢC

DDY

 

 

 

1

Y đa khoa

52720101

1. Toán + Sinh học + Hóa học

1. B00

ĐXT ³ 22,00

2

Điều dưỡng

52720501

1. Toán + Sinh học + Hóa học

1. B00

ĐXT ³ 18,00

3

Răng - Hàm - Mặt

52720601

1. Toán + Sinh học + Hóa học

1. B00

ĐXT ³ 22,00

4

Dược học

52720401

1. Toán + Sinh học + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Hóa học

1. B00
2.A00

ĐXT ³ 20,00

Tác giả bài viết: VH (theo báo Đà Nẵng điện tử)

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đăng nhập tin nội bộ

Website liên kết

Truyền hình kiểm sát
VKS Quảng Nam
thư viện pháp luật
Quản lý án dân sự
Tạp chí kiểm sát
Viện kiểm sát tối cao
Hộp thư điện tử
báo bảo vệ pháp luật
Đại học kiểm sát
Phần mềm quản lý án hình sự

Số truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 88

Thành viên online : 1

Máy chủ tìm kiếm : 37

Khách viếng thăm : 50


Hôm nayHôm nay : 2870

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 149163

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 9239211

Bình yên trên vùng đất mới